| Xem chủ đề trước :: Xem chủ đề kế |
| Tác giả |
Thông điệp |
chiangshan Thượng tướng


Ngày tham gia: 28/04/2007 Bài gửi: 182
|
gửi: 24.05.2007 Tiêu đề: Các loại vũ khí bộ binh của QĐNDVN hiện nay |
|
|
Súng ngắn Tokarev TT (Nga)
Ở VN được gọi là K-54 (Kiểu 54, theo phiên bản của TQ Type-54).
Cỡ đạn : 7.62x25mm TT
Nặng : 910 g
Dài : 116 mm
Băng đạn : 8 viên
Súng ngắn Makarov PM/PMM (Nga)
Ở VN được gọi là K-59.
Cỡ đạn : 9x18mm PM; 9x18mm improved (PMM)
Dài : 161mm (165mm PMM)
Nặng : 730g (760g PMM)
Chiều dài nòng : 93,5 mm
Băng đạn : 8 viên (12 viên PMM)
Được sửa chữa bởi chiangshan ngày 24.05.2007, sửa lần 1 |
|
| Chuyển lên trên |
|
 |
chiangshan Thượng tướng


Ngày tham gia: 28/04/2007 Bài gửi: 182
|
gửi: 24.05.2007 Tiêu đề: |
|
|
Súng trường tấn công Kalashnikov AK-47 (Nga)
Đây là vũ khí cơ bản cho bộ binh QĐNDVN
Cỡ đạn : 7.62x39mm.
Dài : 870mm.
Chiều dài nòng : 415mm.
Băng đạn : 30 viên.
Thước ngắm : 800m.
Nặng (không đạn) : 4300g (3140g AKM).
Nặng (có đạn) : 4876
Tầm bắn hiệu quả :400m.
Tốc độ bắn : 600 phát/ph.
Một số phiên bản phổ biến :
AKMS báng gập
K-56 (Type-56) của TQ với lưỡi lê gắn liền súng.
VZ-58 Tiệp
VZ-58V Tiệp báng gập
AIM Romania với tay cầm
AIMS Romania báng gập

Được sửa chữa bởi chiangshan ngày 24.05.2007, sửa lần 3 |
|
| Chuyển lên trên |
|
 |
chiangshan Thượng tướng


Ngày tham gia: 28/04/2007 Bài gửi: 182
|
gửi: 24.05.2007 Tiêu đề: |
|
|
Súng trường tấn công nòng ngắn AKS-74U (Nga)
Được trang bị cho đặc công, trinh sát với số lượng hạn chế.
Cỡ đạn : 5.45x39mm.
Dài (báng mở) : 730mm.
Dài (báng gập) : 490mm.
Chiều dài nòng : 210mm.
Băng đạn : 30mm.
Thước ngắm : 500m.
Nặng (không đạn) : 2710g.
Tầm bắn hiệu quả : 200m.
Tốc độ bắn : 650-735 phát/phút.
Được sửa chữa bởi chiangshan ngày 24.05.2007, sửa lần 1 |
|
| Chuyển lên trên |
|
 |
chiangshan Thượng tướng


Ngày tham gia: 28/04/2007 Bài gửi: 182
|
gửi: 24.05.2007 Tiêu đề: |
|
|
Súng trường bán tự động Simonov SKS (Nga)
Ở VN được gọi là CKC. Trong thời kì chống Mĩ và chiến tranh biên giới, SKS thường được sử dụng bởi bộ đội địa phương hoặc chiến sĩ thuộc các bộ phận hỗ trợ như pháo binh, súng cối.... Ngoài ra cũng được sử dụng trong nghi lễ
SKS Nga với lê lá lúa.
K-56 TQ với lê ba cạnh.
Cỡ đạn : 7.62x39 mm
Dài : 1022 mm
Chiều dài nòng : 520 mm
Nặng (không đạn) : 3860g
Hộp đạn :10 viên. |
|
| Chuyển lên trên |
|
 |
binto Thượng tướng


Ngày tham gia: 30/04/2007 Bài gửi: 584 Đến từ: Huế
|
gửi: 24.05.2007 Tiêu đề: |
|
|
| Bác chiangsan này,vũ khí bộ binh có tính cả các loại súng chống tank,với 1 số hỏa lực khác ko hay chỉ các loại súng trường tấn công khác thôi? |
|
| Chuyển lên trên |
|
 |
binto Thượng tướng


Ngày tham gia: 30/04/2007 Bài gửi: 584 Đến từ: Huế
|
gửi: 24.05.2007 Tiêu đề: |
|
|
Một vài hình ảnh về RPG7(B41)
RPG7 & AK47
Phía trên đảm bảo toàn hàng xịn.Còn đây là hàng lởm của tàu,nhìn ko khác mấy

Được sửa chữa bởi binto ngày 25.05.2007, sửa lần 4 |
|
| Chuyển lên trên |
|
 |
binto Thượng tướng


Ngày tham gia: 30/04/2007 Bài gửi: 584 Đến từ: Huế
|
gửi: 24.05.2007 Tiêu đề: |
|
|
Trung liên RPD
 |
|
| Chuyển lên trên |
|
 |
chiangshan Thượng tướng


Ngày tham gia: 28/04/2007 Bài gửi: 182
|
gửi: 25.05.2007 Tiêu đề: |
|
|
Tiểu liên PM-63 (Ba Lan)
Có từ thời chống Mĩ, hiện vẫn thấy trang bị cho cảnh vệ và (có thể là) đặc công.
Cỡ đạn : 9x18mm Makarov PM
Nặng (không đạn) : 1600g.
Nặng (lắp băng 25 viên) : 2000g.
Dài (báng gập/mở): 333 / 583 mm
Chiều dài nòng : 152 mm
Tốc độ bắn : 650 phát/phút.
Băng đạn : 15 hoặc 25 viên.
Tầm bắn hiệu quả : 100-150m. |
|
| Chuyển lên trên |
|
 |
chiangshan Thượng tướng


Ngày tham gia: 28/04/2007 Bài gửi: 182
|
gửi: 25.05.2007 Tiêu đề: |
|
|
Tiểu liên Uzi (Israel)
Trang bị cho đặc công với số lượng hạn chế. Tuy nhiên không rõ là model nào.
Cỡ đạn : 9x19mm Luger/Para
Nặng : 3700g.
Dài (báng gập/mở) : 470 / 650mm.
Chiều dài nòng : 400mm.
Tốc độ bắn : 600 phát/phút.
Băng đạn : 25 hoặc 32 viên.
Tầm bắn hiệu quả : 200m. |
|
| Chuyển lên trên |
|
 |
chiangshan Thượng tướng


Ngày tham gia: 28/04/2007 Bài gửi: 182
|
gửi: 25.05.2007 Tiêu đề: |
|
|
Tiểu liên Bizon PP-19 (Nga)
Trang bị cho đặc công với số lượng hạn chế.
Cỡ đạn : 9x18mm PM/PMM; 7,62x25mm Tokarev; 9x19mm Luger/Parabellum
Nặng (không đạn) : 2100g.
Dài (báng gập/mở) : 425 / 660 mm
Tốc độ bắn : 600 - 700 phát/phút.
Băng đạn : 64 viên ( 9 mm); 45 viên (7.62mm).
Tầm bắn hiệu quả : 100-200m tùy thuộc loại đạn. |
|
| Chuyển lên trên |
|
 |
|
|
|